Thông tin sản phẩm
Thoát nước hạ tầng khu công nghiệp khu dân cư nên sử dụng ống nhựa nào
1 . Ống nhựa 2 lớp, gân xoắn , lớp ruột xanh
2 . Ống nhựa 2 lớp màu đen
3 . Ống nhựa 2 vách HDPE
4 . Ống nhựa PVC
5 . Ống nhựa trơn HDPE
Mỗi dòng sản phẩm có ưu, nhược điểm, phân khúc giá thành khác nhau, phù hợp với suất đầu tư của từng dự án để lựa chọn
Thông số sản phẩm và các hình ảnh đã cung cấp Gân xoắn 2 vách:
Ống nhựa 1 vách D150, Ống nhựa 1 vách D200, Ống nhựa 1 vách D250, Ống nhưa 1 vách D300, Ống nhưa 1 vách 400, Ống nhưa 1 vách D450, Ống nhưa 1 vách D600
Quy cách (Dimesion) | Đường kính trong Inside diameter (mm) | Đường kính ngoài Outside diameter (mm) | Bề dày thành ống Thickness (mm) | Độ cứng ống Outside Compressed pressure(kg/cm2) | |
Ống HDPE 1 vách DN150 | 150 ± 2.0% | 174 ± 2.0% | 12.0 ± 1.3 | 3.70 | |
Ống HDPE 1 vách DN200 | 200 ± 2.0% | 228 ± 2.0% | 14.0 ± 1.3 | 2.00 | |
Ống HDPE 1 vách DN250 | 250 ± 2.0% | 288 ± 2.0% | 19.0 ± 1.3 | 2.00 | |
Ống HDPE 1 vách DN300 | 300 ± 2.0% | 340 ± 2.0% | 20.0 ± 1.3 | 2.00 | |
Ống HDPE 1 vách DN400 | 400 ± 2.0% | 460 ± 2.0% | 30.0 ± 1.5 | 1.90 | |
Ống HDPE 1 vách DN500 | 500 ± 1.5% | 564 ± 1.5% | 32.0 ± 2.0 | 1.75 | |
Ống HDPE 1 vách DN600 | 600 ± 1.5% | 670 ± 1.5% | 35.0 ± 2.0 | 1.00 |
HƯỚNG DẪN NỐI CỐNG HDPE 1 VÁCH BẰNG ĐAI NHỰA HDPE
Bước 1: Vặn trước măng song vào 1 đầu ống vào 6 răng.
Bước 2: Giữ chặt đầu có măng song và vặn đầu còn lại.
Bước 3: Hoàn thành